Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost sales figures

/buːst seɪlz ˈfɪɡjʊrz/

Nghĩa thường dùng

tăng doanh số bán hàng cụm từ

“The new advertising campaign is expected to boost sales figures significantly.”Chiến dịch quảng cáo mới dự kiến sẽ tăng doanh số bán hàng đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...