boost sales figures
/buːst seɪlz ˈfɪɡjʊrz/
Nghĩa thường dùng
tăng doanh số bán hàng
cụm từ
“The new advertising campaign is expected to boost sales figures significantly.”Chiến dịch quảng cáo mới dự kiến sẽ tăng doanh số bán hàng đáng kể.