Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost self-esteem

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tự tin vào bản thân cụm từ

“Positive feedback can boost self-esteem in children.”Phản hồi tích cực có thể tăng cường sự tự tin ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...