Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost tourist satisfaction

/buːst ˈtʊərɪst ˌsætɪsˈfækʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hài lòng của khách du lịch cụm từ

“Hotels focus on services that boost tourist satisfaction.”Các khách sạn chú trọng vào dịch vụ để tăng cường sự hài lòng của khách du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...