Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost transport capacity

/buːst ˈtrænspɔrt kəˈpæsɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng khả năng vận chuyển. cụm từ

“Investments can boost transport capacity in cities.”Các khoản đầu tư có thể tăng khả năng vận chuyển ở các thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...