boost transport capacity
/buːst ˈtrænspɔrt kəˈpæsɪti/
Nghĩa thường dùng
tăng khả năng vận chuyển.
cụm từ
“Investments can boost transport capacity in cities.”Các khoản đầu tư có thể tăng khả năng vận chuyển ở các thành phố.