Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost your energy

/buːst jʊr ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

tăng cường năng lượng của bạn. cụm từ

“Eating fruits can help boost your energy throughout the day.”Ăn trái cây có thể giúp bạn tăng cường năng lượng suốt cả ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...