boost your energy
Nghĩa thường dùng
“Eating fruits can help boost your energy throughout the day.”Ăn trái cây có thể giúp bạn tăng cường năng lượng suốt cả ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Eating fruits can help boost your energy throughout the day.”Ăn trái cây có thể giúp bạn tăng cường năng lượng suốt cả ngày.
Đang tải...