Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost your metabolism

/buːst jʊr məˈtæb.əl.ɪ.zəm/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự trao đổi chất cụm từ

“Exercise regularly to boost your metabolism effectively.”Tập thể dục thường xuyên để tăng cường sự trao đổi chất hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...