boot camp
/'bu:tkæmp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boot camp
/'bu:tkæmp/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trại huấn luyện lính thuỷ mới tuyển
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...