Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bootee

/'bu:ti:/
Biến thể từ bootees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bootee

/'bu:ti:/

danh từ

  • giày ống nhẹ (của phụ nữ)
  • giày len (của trẻ con)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a slipper that is soft and wool (for babies)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...