Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

borage

/'bɔridʒ/ phổ biến #41672
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

borage

//

* danh từ
  • một loại cây mà hoa và lá được dùng trong món sà lát và tạo hương vị cho thức uống
Định nghĩa tiếng Anh

n. hairy blue-flowered European annual herb long used in herbal medicine and eaten raw as salad greens or cooked like spinach n. an herb whose leaves are used to flavor sauces and punches; young leaves can be eaten in salads or cooked

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...