Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bored to tears

/bɔrd tu tɪrz/

Nghĩa thường dùng

cực kỳ chán cụm từ

“The lecture was so dull, I was bored to tears.”Bài giảng thật nhàm chán, tôi cảm thấy cực kỳ chán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...