bored to tears
Nghĩa thường dùng
“The lecture was so dull, I was bored to tears.”Bài giảng thật nhàm chán, tôi cảm thấy cực kỳ chán.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The lecture was so dull, I was bored to tears.”Bài giảng thật nhàm chán, tôi cảm thấy cực kỳ chán.
Đang tải...