boredom
/'bɔ:dəm/
danh từ
- nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán
- điều khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the feeling of being bored by something tedious
112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the feeling of being bored by something tedious
Đang tải...