Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

borrow a book

Nghĩa thường dùng

mượn một quyển sách verb + noun

“I want to borrow a book from the library.”Tôi muốn mượn một quyển sách từ thư viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...