Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

borrowed time

Nghĩa thường dùng

Sống vượt quá giới hạn mong đợi. cụm từ

“After his heart surgery, he felt like he was on borrowed time.”Sau ca phẫu thuật tim, anh ấy cảm thấy như mình đang sống trên thời gian vay mượn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...