Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bosnia

/ˈbɒzniə/

Nghĩa thường dùng

quốc gia danh từ

“Bosnia is known for its beautiful landscapes.”Bosnia nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia

ví dụ

Bosnia is known for its beautiful landscapes. — Bosnia nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...