Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bosom friend

/ˈbʊzəm frend/

Đang hiển thị mục gốc bosom friend cho “bosom friends”.

Nghĩa thường dùng

bạn thân thiết, bạn tâm giao danh từ

“She is my bosom friend since childhood.”Cô ấy là bạn thân của tôi từ thời thơ ấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...