bossism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bossism
//
* danh từ- (từ Mỹ) hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm soát
Định nghĩa tiếng Anh
n. domination of a political organization by a party boss
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. domination of a political organization by a party boss
Đang tải...