botel
/bәu'tel/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
botel
//
* danh từ- khách sạn ở bờ biển (sông hồ) chỗ cho tàu, thuyền bỏ neo
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...