Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

both sides of an argument

/ˌbəʊθ ˌsaɪdz əv ən ˈɑːɡjumənt/

Nghĩa thường dùng

cả hai mặt của một vấn đề, lý lẽ hai chiều cụm từ

“A discursive essay should look at both sides of an argument before you conclude.”Một bài luận nghị luận nên xem xét cả hai mặt của vấn đề trước khi kết luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...