both sides of the coin
/boʊθ saɪdz ʌv ðə kɔɪn/
Nghĩa thường dùng
hai khía cạnh khác nhau của cùng một tình huống
cụm từ
“Every issue has both sides of the coin that must be considered.”Mỗi vấn đề đều có hai khía cạnh mà phải được cân nhắc.