Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

both sides of the coin

/boʊθ saɪdz ʌv ðə kɔɪn/

Nghĩa thường dùng

hai khía cạnh khác nhau của cùng một tình huống cụm từ

“Every issue has both sides of the coin that must be considered.”Mỗi vấn đề đều có hai khía cạnh mà phải được cân nhắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...