Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

botswana

/bɒtˈswɑːnə/

Nghĩa thường dùng

nước Botswana danh từ

“Botswana is known for its wildlife and natural beauty.”Botswana nổi tiếng với động vật hoang dã và vẻ đẹp tự nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước Botswana

ví dụ

Botswana is known for its wildlife and natural beauty. — Botswana nổi tiếng với động vật hoang dã và vẻ đẹp tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...