Từ điển Anh–Việt

112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bottle deposit scheme

Nghĩa thường dùng

chương trình hoàn cọc chai cụm từ

“Our city plans a bottle deposit scheme for students.”Thành phố dự định có chương trình hoàn cọc chai cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...