bottle it up
Nghĩa thường dùng
“He tends to bottle it up instead of talking about his problems.”Anh ấy thường giữ cảm xúc bên trong thay vì nói về vấn đề của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He tends to bottle it up instead of talking about his problems.”Anh ấy thường giữ cảm xúc bên trong thay vì nói về vấn đề của mình.
Đang tải...