Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bottling plant

/ˈbɒtlɪŋ plænt/

Nghĩa thường dùng

nhà máy đóng chai, nơi sản xuất và đóng chai các loại đồ uống như nước ngọt, rượu, nước khoáng danh từ

“Deliveries from the bottling plant in Nagoya are scheduled for tomorrow.”Các chuyến giao hàng từ nhà máy đóng chai ở Nagoya được lên lịch vào ngày mai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhà máy đóng chai, nơi sản xuất và đóng chai các loại đồ uống như nước ngọt, rượu, nước khoáng
    • bottling plant in Nagoya: nhà máy đóng chai ở Nagoya
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...