bottom out
Nghĩa thường dùng
chạm đáy rồi hồi phục
động từ
“Scores bottomed out in May and improved in June.”Điểm chạm đáy vào tháng Năm và cải thiện vào tháng Sáu.
Từ điển Anh–Việt
112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Scores bottomed out in May and improved in June.”Điểm chạm đáy vào tháng Năm và cải thiện vào tháng Sáu.
Đang tải...