bottomless
/'bɔtəmlis/ phổ biến #16529
Nghĩa thường dùng
không giới hạn (đồ uống)
tính từ
“The brunch includes bottomless mimosas.”Bữa brunch bao gồm mimosa không giới hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bottomless
/'bɔtəmlis/
tính từ
- không có đáy
- không có mặt (ghế)
- rất sâu; không thể dò được
thành ngữ
- the bottomless pit
- địa ngục
Định nghĩa tiếng Anh
s. extremely deep a. having no bottom s. having no apparent limits or bounds