Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bottomless

/'bɔtəmlis/ phổ biến #16529

Nghĩa thường dùng

không giới hạn (đồ uống) tính từ

“The brunch includes bottomless mimosas.”Bữa brunch bao gồm mimosa không giới hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bottomless

/'bɔtəmlis/

tính từ

  • không có đáy
  • không có mặt (ghế)
  • rất sâu; không thể dò được

thành ngữ

  1. the bottomless pit
    • địa ngục
Định nghĩa tiếng Anh

s. extremely deep a. having no bottom s. having no apparent limits or bounds

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...