Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bounce back

/baʊns bæk/

Nghĩa thường dùng

phục hồi sau thất bại/khó khăn, vực dậy thành ngữ

“The economy is expected to bounce back after the recession.”Nền kinh tế dự kiến sẽ phục hồi sau cuộc suy thoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...