Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bounce over

/baʊns ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

nhảy hoặc bật qua động từ

“The ball bounced over the fence.”Quả bóng đã nhảy qua hàng rào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...