Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boutique hotel

/buːˈtiːk hoʊˈtel/

Nghĩa thường dùng

khách sạn boutique danh từ

“Boutique hotels offer personalized service.”Khách sạn boutique cung cấp dịch vụ cá nhân hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...