bovine
/'bouvain/ GRE phổ biến #19406
Nghĩa thường dùng
(thuộc) giống bò; như bò
tính từ
“The bovine creatures grazed peacefully in the field.”Những sinh vật thuộc giống bò gặm cỏ một cách yên bình trên cánh đồng.
Biến thể từ
bovines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bovine
/'bouvain/
tính từ
- (thuộc) giống bò; như bò
- đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various members of the genus Bos a. of or relating to or belonging to the genus Bos (cattle) s. dull and slow-moving and stolid; like an ox