Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bovine

/'bouvain/ GRE phổ biến #19406

Nghĩa thường dùng

(thuộc) giống bò; như bò tính từ

“The bovine creatures grazed peacefully in the field.”Những sinh vật thuộc giống bò gặm cỏ một cách yên bình trên cánh đồng.

Biến thể từ bovines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bovine

/'bouvain/

tính từ

  • (thuộc) giống bò; như bò
  • đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various members of the genus Bos a. of or relating to or belonging to the genus Bos (cattle) s. dull and slow-moving and stolid; like an ox

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...