Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

box office performance

/bɑks ˈɔfɪs pərˈfɔrməns/

Nghĩa thường dùng

Mức doanh thu mà một bộ phim kiếm được tại rạp. cụm từ

“The box office performance of the movie exceeded expectations.”Doanh thu phòng vé của bộ phim vượt qua mong đợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...