Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

box office success

/bɑːks ˈɔːfɪs səkˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

thành công phòng vé cụm từ

“The movie was a box office success, earning millions.”Bộ phim đã thành công phòng vé, kiếm được hàng triệu đô la.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...