box spring
/ˈbɒksˌsprɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Khung lò xo nâng nệm
cụm từ
“The boxspring supports the mattress on my bed.”Khung lò xo nâng đỡ nệm trên giường của tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Khung lò xon ân g nệm
ví dụ
The boxspring supports the mattress on my bed. — Khung lò xo nâng đỡ nệm trên giường của tôi.