Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

box spring

/ˈbɒksˌsprɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Khung lò xo nâng nệm cụm từ

“The boxspring supports the mattress on my bed.”Khung lò xo nâng đỡ nệm trên giường của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Khung lò xon ân g nệm

ví dụ

The boxspring supports the mattress on my bed. — Khung lò xo nâng đỡ nệm trên giường của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...