box-keeper
/'bɔks,ki:pə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
box-keeper
/'bɔks,ki:pə/
danh từ
- người dẫn chỗ ngồi (ở các lô trong rạp hát)
Từ điển Anh–Việt
112.325 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...