Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boxed meal

Nghĩa thường dùng

bữa ăn được đóng gói danh từ

“I ordered a boxed meal for lunch today.”Tôi đã đặt một bữa ăn đóng gói cho bữa trưa hôm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bữa ăn được đóng gói
    • boxed lunch: bữa trưa đóng gói
    • takeout boxed meal: bữa ăn mang đi đóng gói
  • bữa ăn mang đi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...