Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boycott movement

Nghĩa thường dùng

phản đối, tẩy chay cụm từ

“The boycott movement against plastic products has gained momentum as more consumers seek sustainable alternatives.”Phong trào tẩy chay sản phẩm nhựa đã thu hút được sự chú ý khi ngày càng nhiều người tiêu dùng tìm kiếm các lựa chọn bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...