Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #7618

bracket

/'brækit/

danh từ

  • (kiến trúc) côngxon, rầm chia
  • dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm
    • to put between brackets: để trong ngoặc đơn; để trong móc; để trong dấu ngoặc ôm
  • (quân sự) giá đỡ nòng (súng đại bác)
  • (quân sự) khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc

thành ngữ

  1. income bracket
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch

ngoại động từ

  • gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc
  • xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng
    • A and B were bracketed for the fierst prize: A và B đều được xếp vào giải nhất
  • (quân sự) bắn hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a category falling within certain defined limits\nn. either of two punctuation marks (`<' or `>') used in computer programming and sometimes used to enclose textual material\nn. either of two punctuation marks ([ or ]) used to enclose textual material\nn. a support projecting from a wall (as to hold a shelf)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...