Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brain’s neurons

Nghĩa thường dùng

Các nơ-ron của não cụm từ

“Recent studies have shown that the brain’s neurons can adapt and reorganize in response to new learning experiences.”Các nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng các nơ-ron trong não có thể thích nghi và tái tổ chức để phản ứng với những trải nghiệm học tập mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...