Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brain damage

/breɪn ˈdæmɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tổn thương não danh từ

“He suffered brain damage in the accident.”Anh ấy bị tổn thương não trong tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...