Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brain plasticity

/breɪn plæˈstɪsɪti/

Nghĩa thường dùng

tính linh hoạt của não bộ cụm từ

“Brain plasticity is essential for learning.”Tính linh hoạt của não bộ là điều cần thiết cho việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...