Từ điển Anh–Việt

112.579 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brain-drain

/'breindrein/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brain-drain

/'breindrein/

danh từ

  • sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...