Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #18305

brainchild

//

* danh từ
  • (thông tục) ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tuệ; sản phẩm của trí óc
    • This amusement park is the brainchild of a well-known pediatrician:Khu vui chơi này là sản phẩm trí tuệ của một bác sĩ nhi khoa nổi tiếng
Biến thể từ brainchilds số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a product of your creative thinking and work

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...