brainish
/'breɪnɪʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brainish
//
* tính từ- (từ cổ) hung hăng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Hot-headed; furious.
Từ điển Anh–Việt
112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Hot-headed; furious.
Đang tải...