Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brainstorm ideas

/ˈbreɪnˌstɔrm aɪˈdɪəz/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ nhiều ý tưởng nhanh chóng cụm từ

“Let's brainstorm ideas for our project.”Hãy suy nghĩ nhiều ý tưởng cho dự án của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...