brainworker
/'breinwә:kә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brainworker
//
* danh từ- người làm việc bằng trí óc nhiều hơn là bằng chân tay; người lao động trí óc
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone whose profession involves using his head to solve problems