Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

branch office

/bræntʃ ˈɔfɪs/

Đang hiển thị mục gốc branch office cho “branch offices”.

Nghĩa thường dùng

văn phòng chi nhánh danh từ

“The company decided to open a branch office in Vietnam to expand its market.”Công ty quyết định mở một văn phòng chi nhánh tại Việt Nam để mở rộng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...