Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brand awareness

/brænd əˈwernəs/

Nghĩa thường dùng

nhận thức về thương hiệu danh từ

“The PR campaign increased brand awareness significantly.”Chiến dịch PR đã tăng đáng kể nhận thức về thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...