Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brand identity

/brænd aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

các đặc điểm độc đáo của một thương hiệu cụm từ

“A strong brand identity helps differentiate from competitors.”Một bản sắc thương hiệu mạnh giúp phân biệt với đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...