Brand loyalty
Nghĩa thường dùng
sự trung thành với thương hiệu
cụm từ
“Companies strive to build brand loyalty among customers.”Các công ty cố gắng xây dựng sự trung thành với thương hiệu trong khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Brand loyalty
//
- (Econ) Sự trung thành với nhãn hiệu+ Sự trung thành về tâm lý đối với sự kết hợp biểu tượng của một sản phẩm có nhãn hiệu.