Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Brand loyalty

Nghĩa thường dùng

sự trung thành với thương hiệu cụm từ

“Companies strive to build brand loyalty among customers.”Các công ty cố gắng xây dựng sự trung thành với thương hiệu trong khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Brand loyalty

//

  • (Econ) Sự trung thành với nhãn hiệu+ Sự trung thành về tâm lý đối với sự kết hợp biểu tượng của một sản phẩm có nhãn hiệu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...