Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brand messaging

/brænd ˈmɛsɪdʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cách mà một thương hiệu truyền đạt giá trị của nó cụm từ

“Clear brand messaging is essential for customer connection.”Thông điệp thương hiệu rõ ràng là cần thiết để kết nối với khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...