Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brand positioning

/brænd ˈpɒzɪʃənɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cách mà một thương hiệu được cảm nhận trên thị trường cụm từ

“Effective brand positioning can differentiate a company from its competitors.”Định vị thương hiệu hiệu quả có thể phân biệt một công ty với các đối thủ cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...